| Công suất (KVA) | 75 |
| Hiệu suất | 97% |
| Cấp cách điện | H |
| Cấp IP | IP65 |
| Tần số hoạt động | 50/60Hz |
| Pha | 3 Pha |
| Điện áp sơ cấp (V) | 380 |
| Điện áp thứ cấp (V) | 380 |
| Tiêu chuẩn | Theo EN61558-2-6 |
| Tổ đấu dây | YN.yn0 |
| Công suất (KVA) | 75 |
| Hiệu suất | 97% |
| Cấp cách điện | H |
| Cấp IP | IP65 |
| Tần số hoạt động | 50/60Hz |
| Pha | 3 Pha |
| Điện áp sơ cấp (V) | 380 |
| Điện áp thứ cấp (V) | 380 |
| Tiêu chuẩn | Theo EN61558-2-6 |
| Tổ đấu dây | YN.yn0 |
Máy biến áp cách ly nguồn đề cập đến máy biến áp có cách ly điện giữa cuộn dây đầu vào và đầu ra, giúp tránh điện giật ngẫu nhiên và đồng thời cách ly dòng điện của cuộn dây sơ cấp và thứ cấp.
Máy biến áp cách ly nguồn được sử dụng rộng rãi trong ngành điện tử, doanh nghiệp khai thác mỏ, máy công cụ, nguồn điều khiển mạch thông thường, chiếu sáng an toàn và nguồn sáng.
Đặc điểm của dòng sản phẩm này:
1. Dải công suất: 30KVA-1000KVA;
2. Pha: Ba pha;
3. Điện áp sơ cấp: 220V/380V;
4. Điện áp thứ cấp: 380V/220V;
5. Tần số: 50/60Hz;
6. Hệ thống cố định: Góc DIN 41307;
7. Cuộn dây: Dây đồng tráng men cấp F/H, sơ cấp và thứ cấp tách biệt (cách ly điện);
8. Cấp bảo vệ: IP00 hoặc theo yêu cầu khách hàng;
9. Cấp cách điện: F/H;
10. Tiêu chuẩn: Theo EN61558-2-6.
Cảnh báo về Máy biến áp cách ly nguồn:
Môi trường không có khí, hơi, lắng đọng hóa chất, bụi hoặc bẩn. Không cho phép môi trường dễ nổ hoặc ăn mòn. Vỏ ngoài có thể được thiết kế theo yêu cầu.